Câu bị động
Câu bị động hoàn thành
Perfect Passive
Các dạng bị động hoàn thành
Bị động hoàn thành kết hợp cấu trúc bị động với thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ hoàn thành để nhấn mạnh sự hoàn tất. Cấu trúc này phổ biến trong văn viết trang trọng và kinh doanh khi mô tả những gì đã hoặc đã được hoàn thành.
Công thức
Bị động hiện tại hoàn thành
S + has / have + been + past participle
Bị động quá khứ hoàn thành
S + had + been + past participle
Dấu hiệu: kết quả quan trọng
The report has been submitted. (result = it is done now)
Dấu hiệu: trước một sự kiện quá khứ
The invoices had been sent before the deadline passed.
Câu ví dụ
Lỗi phổ biến
The software has been install on all computers.
...has been installed...
The project had been complete before the audit.
...had been completed...
Luyện tập nhanh
2 bài tập tương tác (điền từ và tìm lỗi sai) giúp ghi nhớ điểm ngữ pháp vừa học.
Đề thi có điểm ngữ pháp này
Các đề thi thật chứa câu Part 5 thuộc đúng điểm ngữ pháp bạn vừa học, mở trong tab mới để vừa làm vừa tra lại lý thuyết.
Đề thi TOEIC: PETRI DISH
2 câu thuộc điểm ngữ pháp này
Đề thi 2026 Test 6
1 câu thuộc điểm ngữ pháp này
Đề thi 2023 Test 1
1 câu thuộc điểm ngữ pháp này
Đề thi 2024 Test 1
1 câu thuộc điểm ngữ pháp này
Đề thi TOEIC: TIC-TAC-TOE
1 câu thuộc điểm ngữ pháp này
Đề thi TOEIC: ENERGETIC
1 câu thuộc điểm ngữ pháp này