Ngữ pháp TOEIC từ cơ bản đến nâng cao
12 chủ đề, 51 bài học. Mỗi bài có công thức, ví dụ, bảng chia và bài luyện tập tương tác, kèm 2.603 câu Part 5 từ đề thi thật để áp dụng ngay.
Lộ trình ngữ pháp
Bắt đầu hành trình ngữ pháp
Chủ đề đầu tiên: Thì động từ
S + was / were + noun / adjective / prepositional phrase
Quá khứ đơn
S + V₁ (add -s/-es for he/she/it)
Hiện tại đơn
S + am / is / are + V-ing
Hiện tại tiếp diễn
S + am / is / are + going to + V₁
Tương lai gần (Be going to)
S + will ('ll) + V₁
Tương lai với "Will"
S + have / has + past participle (PP)
Hiện tại hoàn thành
S + was / were + V-ing
Quá khứ tiếp diễn
S + had + V₃ (past participle)
Quá khứ hoàn thành
S + have / has + been + V-ing
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Usually end in -ly; placed after the verb or object (She writes clearly.)
Trạng từ
Opinion → Size → Age → Shape → Colour → Origin → Material → Purpose + Noun
Tính từ
a / an / the / this / my + (adjective) + NOUN
Danh từ và dạng thức từ
I / you / he / she / it / we / they + V
Đại từ
a report, a user, a European client (sound, not spelling)
Mạo từ
For, And, Nor, But, Or, Yet, So — join equal grammatical units
Liên từ
in (months, years, centuries) | on (days, dates) | at (exact times, holidays)
Giới từ
many / (a) few / several / a number of + PLURAL noun
Lượng từ
Chủ đề
Sự hòa hợp Chủ - Động từ
Chủ ngữ số ít hay số nhiều, động từ theo đó
to + V₁ (e.g., to work, to submit, to manage)
Động từ nguyên mẫu
base verb + -ing (e.g., working, studying, managing)
Danh động từ
I remember sending the email. (I recall the past action.)
Danh động từ và Động từ nguyên mẫu
the noun CAUSES the feeling / DOES the action: a promising result, the presiding
Phân từ làm tính từ
S + have + someone + V₁: 'We had the technician inspect the line.'
Cấu trúc cầu khiến
although/even though + subject + verb (full clause)
Mệnh đề nhượng bộ
time conjunction + present simple clause, main clause with will/future
Mệnh đề trạng từ chỉ thời gian
because / since / as + S + V
Mệnh đề chỉ lý do và mục đích
S + believe / announce / confirm + that + S + V
Mệnh đề danh từ
suggest / recommend / request / require / insist / propose + that + S + V₁
Thức giả định
the + adjective + -est (the fastest, the cheapest)
Tính từ so sánh nhất
adjective + -er + than (faster, cheaper, larger)
Tính từ so sánh hơn
as + adjective/adverb + as (Our service is as fast as theirs.)
So sánh bằng (as...as)
The + comparative + S + V, the + comparative + S + V
So sánh kép (càng... càng...)
Học mọi lúc, mọi nơi
Tải ứng dụng Đậu TOEIC cho iOS / Android để học ngữ pháp với lộ trình cá nhân hóa, luyện tập theo trí nhớ gián đoạn (Spaced Repetition) và mở khóa bài theo tiến độ.
