Thì động từ
Quá khứ đơn
Past Simple
Quá khứ đơn là gì?
Thì Quá khứ đơn mô tả các hành động, sự kiện hoặc trạng thái đã hoàn thành tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ. Thời điểm đó có thể được nêu rõ hoặc hiểu ngầm từ ngữ cảnh.
Công thức
Khẳng định (to be)
S + was / were + noun / adjective / prepositional phrase
Phủ định (to be)
S + was not (wasn't) / were not (weren't) + ...
Nghi vấn (to be)
Was / Were + S + ... ?
Khẳng định (động từ thường)
S + V₂ (regular: base + -ed | irregular: see table)
Phủ định (động từ thường)
S + did not (didn't) + V₁ (base form — NOT V₂)
Nghi vấn (động từ thường)
Did + S + V₁ (base form) + ?
Khi nào dùng
- •Hành động đã kết thúc tại thời điểm xác định: Hành động bắt đầu và kết thúc tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ; thời gian được nêu rõ hoặc ngầm hiểu.
- •Chuỗi sự kiện trong quá khứ: Các hành động xảy ra nối tiếp nhau.
- •Thói quen hoặc hành động lặp lại trong quá khứ: Hành động diễn ra đều đặn trong quá khứ nhưng nay không còn nữa.
- •Trạng thái đã kết thúc: Cảm xúc, quan điểm hoặc tình huống từng tồn tại trong một thời gian nhưng đã chấm dứt.
Bảng chia động từ
| Subject | Affirmative | Negative (contracted) |
|---|---|---|
| I / He / She / It | was | wasn't |
| You / We / They | were | weren't |
| Rule | Base (V₁) | Past (V₂) |
|---|---|---|
| Most verbs: + -ed | work | worked |
| End in -e: + -d | live | lived |
| Consonant + y → -ied | study | studied |
| Short CVC: double consonant + -ed | stop | stopped |
| V₁ | V₂ | V₁ | V₂ |
|---|---|---|---|
| be | was/were | have | had |
| do | did | make | made |
| go | went | say | said |
| get | got | see | saw |
| come | came | take | took |
| give | gave | know | knew |
| find | found | tell | told |
| think | thought | leave | left |
| write | wrote | send | sent |
| buy | bought | bring | brought |
Từ chỉ thời gian
Câu ví dụ
Lỗi phổ biến
She didn't went to the meeting.
She didn't go to the meeting.
I have seen him yesterday.
I saw him yesterday.
Did she went to the office?
Did she go to the office?
Luyện tập nhanh
3 bài tập tương tác (điền từ, sắp xếp câu và tìm lỗi sai) giúp ghi nhớ điểm ngữ pháp vừa học.
Đề thi có điểm ngữ pháp này
Các đề thi thật chứa câu Part 5 thuộc đúng điểm ngữ pháp bạn vừa học, mở trong tab mới để vừa làm vừa tra lại lý thuyết.
Đề thi 2023 Test 4
2 câu thuộc điểm ngữ pháp này
Đề thi TOEIC: ENERGETIC
2 câu thuộc điểm ngữ pháp này
Đề thi TOEIC: GRANDFATHER
2 câu thuộc điểm ngữ pháp này
Đề thi TOEIC: TRANSFER
2 câu thuộc điểm ngữ pháp này
Đề thi TOEIC: DIRECTOR
2 câu thuộc điểm ngữ pháp này
Đề thi TOEIC: SELF-EXPRESSION
2 câu thuộc điểm ngữ pháp này