Động từ phi hạn định
Cấu trúc cầu khiến
Causatives
Cấu trúc cầu khiến là gì?
Cấu trúc cầu khiến cho biết chủ ngữ sắp xếp để người khác làm việc gì đó: have/get ai đó LÀM gì, hoặc have/get việc gì ĐƯỢC LÀM. Dạng động từ sau tân ngữ là mấu chốt: make/have + người + V₁, get + người + to V₁, và have/get + vật + V₃.
Cấu trúc
Have + người + V₁
S + have + someone + V₁: 'We had the technician inspect the line.'
Get + người + to V₁
S + get + someone + to + V₁: 'She got the vendor to lower the price.'
Have / get + vật + V₃
S + have / get + something + V₃: 'We had the contract translated.'
Make + người + V₁
S + make + someone + V₁ (force / compel)
Let + người + V₁
S + let + someone + V₁ (allow)
Khi nào dùng
- •Thuê dịch vụ: 'Have/get + vật + V₃' khi một dịch vụ được thực hiện cho bạn: have the office cleaned, get the brakes checked.
- •Điều phối con người: 'Have + người + V₁' cho chỉ đạo trong thẩm quyền; 'get + người + to V₁' hàm ý thuyết phục.
- •Ép buộc và cho phép: 'Make' ép buộc ('The delay made us revise the plan'); 'let' cho phép ('The manager let us leave early').
Dấu hiệu nhanh
Câu ví dụ
Lỗi phổ biến
We had the brochure print in color.
We had the brochure printed in color.
The manager made him to apologize to the client.
The manager made him apologize to the client.
She got the intern file the documents.
She got the intern to file the documents.
Luyện tập nhanh
4 bài tập tương tác (flashcard, điền từ, sắp xếp câu và tìm lỗi sai) giúp ghi nhớ điểm ngữ pháp vừa học.
Đề thi có điểm ngữ pháp này
Các đề thi thật chứa câu Part 5 thuộc đúng điểm ngữ pháp bạn vừa học, mở trong tab mới để vừa làm vừa tra lại lý thuyết.
Đề thi TOEIC: GRANDFATHER
1 câu thuộc điểm ngữ pháp này
Đề thi TOEIC: MOTORBIKE
1 câu thuộc điểm ngữ pháp này
Đề thi TOEIC: TRANSFER
1 câu thuộc điểm ngữ pháp này
Đề thi TOEIC: FUNNEL
1 câu thuộc điểm ngữ pháp này
Đề thi TOEIC: ANEMONE
1 câu thuộc điểm ngữ pháp này
Đề thi TOEIC: MONOGAMY
1 câu thuộc điểm ngữ pháp này