Mệnh đề khác
Thức giả định
Subjunctive
Thức giả định là gì?
Sau các động từ và tính từ mang nghĩa yêu cầu, đề nghị, tầm quan trọng (suggest, recommend, request, require, insist; it is essential/important/vital that...), động từ trong mệnh đề that giữ nguyên NGUYÊN MẪU với mọi chủ ngữ — 'suggest that he BE on time', không phải 'is'. TOEIC kiểm tra đúng mẫu này.
Cấu trúc
Động từ + that + S + V₁
suggest / recommend / request / require / insist / propose + that + S + V₁
Tính từ + that + S + V₁
It is essential / important / vital / imperative + that + S + V₁
Phủ định
... that + S + NOT + V₁: 'requested that the fee not be charged'
Be giữ nguyên be
... that the report BE submitted | ... that she BE present
Khi nào dùng
- •Yêu cầu, đề xuất trang trọng: Văn bản thương mại rất chuộng: 'The committee recommends that the policy be revised.'
- •Quy định và yêu cầu: 'The regulation requires that every visitor sign in.' Không thêm -s kể cả với he/she/it.
- •Nhận diện trong Part 5: Thấy suggest/require/essential + that...? Chỗ trống gần như chắc chắn là động từ nguyên mẫu hoặc 'be'.
Từ kích hoạt
Câu ví dụ
Lỗi phổ biến
The consultant suggested that the firm hires more staff.
The consultant suggested that the firm hire more staff.
It is essential that she is present at the signing.
It is essential that she be present at the signing.
They required that he didn't share the draft.
They required that he not share the draft.
Luyện tập nhanh
3 bài tập tương tác (flashcard, điền từ và tìm lỗi sai) giúp ghi nhớ điểm ngữ pháp vừa học.
Đề thi có điểm ngữ pháp này
Các đề thi thật chứa câu Part 5 thuộc đúng điểm ngữ pháp bạn vừa học, mở trong tab mới để vừa làm vừa tra lại lý thuyết.
Đề thi 2021 Test 5
1 câu thuộc điểm ngữ pháp này
Đề thi TOEIC: DECADE
1 câu thuộc điểm ngữ pháp này
Đề thi TOEIC: ENERGETIC
1 câu thuộc điểm ngữ pháp này
Đề thi TOEIC: FUNNEL
1 câu thuộc điểm ngữ pháp này
Đề thi TOEIC: CHURCH
1 câu thuộc điểm ngữ pháp này
Đề thi TOEIC: PETRI DISH
1 câu thuộc điểm ngữ pháp này