Từ loại
Tính từ
Adjectives
Tính từ là gì?
Tính từ bổ nghĩa cho danh từ và đại từ bằng cách mô tả phẩm chất, số lượng hoặc trạng thái. Tính từ xuất hiện ở hai vị trí: trước danh từ (vị trí đặt trước) và sau động từ liên kết (vị trí đặt sau). Khi nhiều tính từ đứng trước danh từ, chúng phải theo một thứ tự cố định.
Quy tắc
Trật tự tính từ trước danh từ
Opinion → Size → Age → Shape → Colour → Origin → Material → Purpose + Noun
Vị trí thuộc ngữ (trước danh từ)
a beautiful modern office | an efficient new system
Vị trí vị ngữ (sau to be)
The office is modern. | The system seems efficient.
Hậu tố thường gặp
-ful, -less, -ous, -al, -ive, -able, -ible, -ic, -ish
Câu ví dụ
Lỗi phổ biến
She speaks English very fluent.
She speaks English very fluently.
It is a very importance matter.
It is a very important matter.
Luyện tập nhanh
3 bài tập tương tác (flashcard, điền từ và sắp xếp câu) giúp ghi nhớ điểm ngữ pháp vừa học.
Đề thi có điểm ngữ pháp này
Các đề thi thật chứa câu Part 5 thuộc đúng điểm ngữ pháp bạn vừa học, mở trong tab mới để vừa làm vừa tra lại lý thuyết.
Đề thi TOEIC: CRYSTAL
10 câu thuộc điểm ngữ pháp này
Đề thi TOEIC: MORTAR
8 câu thuộc điểm ngữ pháp này
Đề thi TOEIC: CAMERA
8 câu thuộc điểm ngữ pháp này
Đề thi TOEIC: LEGISLATURE
8 câu thuộc điểm ngữ pháp này
Đề thi TOEIC: DEALER
8 câu thuộc điểm ngữ pháp này
Đề thi TOEIC: NANNY
7 câu thuộc điểm ngữ pháp này