Bỏ qua phần điều hướng
Hacker TOEIC

Hacker TOEIC

Ngày 04: Hợp đồng

172 từ
Đăng nhập để lưu từ và xem tiến độ học của bạn.
Đăng nhập

affiliation

sự liên kết

US
UK

agreeable

dễ chịu, đồng ý

US
UK

agreement

UK: /əˈɡriːmənt/ | US: /əˈɡriːmənt/

thỏa thuận, hợp đồng

US
UK

alliance

UK: /əˈlaɪəns/ | US: /əˈlaɪəns/

sự liên minh

US
UK

annotated

được chú thích

US
UK

arbitration

sự phân xử

US
UK

backseat

ghế sau

US
UK

be in agreement

đồng ý

US
UK

beside the point

lạc đề

US
UK

bid

UK: /bɪd/ | US: /bɪd/

sự đặt giá, bỏ thầu

US
UK

borrow

mượn

US
UK

bother

làm phiền

US
UK

breach

UK: /UK: /briːtʃ/ | US: /briːtʃ// | US: /UK: /briːtʃ/ | US: /briːtʃ//

vi phạm

US
UK

call out

gọi đến làm

US
UK

ceiling

trần nhà

US
UK

challenging

UK: /ˈtʃældʒɪŋ/ | US: /ˈtʃældʒɪŋ/

đầy thách thức

US
UK

climb

trèo, leo

US
UK

close a deal

chốt giao dịch

US
UK

collaborate

UK: /kəˈlæbəˌreɪt/ | US: /kəˈlæbəˌreɪt/

hợp tác

US
UK

commercial relations

quan hệ thương mại

US
UK

commission

UK: /kəˈmɪʃn/ | US: /kəˈmɪʃn/

tiền hoa hồng

US
UK

commissioner

UK: /UK: /kəˈmɪʃ.ən.ər/ | US: /kəˈmɪʃ.ən.ɚ// | US: /UK: /kəˈmɪʃ.ən.ər/ | US: /kəˈmɪʃ.ən.ɚ//

ủy viên

US
UK

complicate

làm phức tạp

US
UK

comply with

UK: /UK: /kəmˈplaɪ wɪð/ | US: /kəmˈplaɪ wɪð// | US: /UK: /kəmˈplaɪ wɪð/ | US: /kəmˈplaɪ wɪð//

tuân thủ

US
UK

compromise

UK: /ˈkɑːmprəmaɪz/ | US: /ˈkɑːmprəmaɪz/

sự thỏa hiệp

US
UK

confidentiality

UK: /ˌkɑːnfɪˌdenʃiˈæləti/ | US: /ˌkɑːnfɪˌdenʃiˈæləti/

sự bảo mật

US
UK

conflict

UK: /ˈkɒnflɪkt/ | US: /ˈkɒnflɪkt/

xung đột

US
UK

contract

UK: /ˈkɑːntrækt/ | US: /ˈkɑːntrækt/

hợp đồng

US
UK

convincing

thuyết phục

US
UK

cooperatively

UK: /koʊˈɑːpəreɪtɪvli/ | US: /koʊˈɑːpəreɪtɪvli/

một cách hợp tác

US
UK

credit limit

hạn mức tín dụng

US
UK

deadlock

UK: /ˈdedlɑːk/ | US: /ˈdedlɑːk/

sự bế tắc

US
UK

dedicate

UK: /ˈdɛdɪˌkeɪt/ | US: /ˈdɛdɪˌkeɪt/

cống hiến

US
UK

define

UK: /dɪˈfaɪn/ | US: /dɪˈfaɪn/

định nghĩa/xác định

US
UK

deny

phủ định

US
UK

dial a number

quay số

US
UK

diplomatic

khéo léo, ngoại giao

US
UK

direction

UK: /dəˈrɛkʃən/ | US: /dəˈrɛkʃən/

sự chỉ dẫn

US
UK

disadvantage

sự bất lợi

US
UK

dispute

UK: /dɪˈspjuːt/ | US: /dɪˈspjuːt/

cuộc tranh chấp

US
UK

down payment

tiền đặt cọc

US
UK

draw up a new agreement

soạn thảo hợp đồng

US
UK

embark

bắt đầu, dấn thân

US
UK

empty

trống rỗng

US
UK

enclosure

vật gửi kèm

US
UK

equality

sự bình đẳng

US
UK

escape

trốn thoát

US
UK

ethical

thuộc đạo đức

US
UK

exit

lối ra

US
UK

expire

UK: /ɪkˈspaɪər/ | US: /ɪkˈspaɪər/

hết hạn

US
UK

Expired

UK: /UK: /ɪkˈspaɪəd/ | US: /ɪkˈspaɪərd// | US: /UK: /ɪkˈspaɪəd/ | US: /ɪkˈspaɪərd//

Hết hạn

US
UK

fashion photographer

nhiếp ảnh gia thời trang

US
UK

final

cuối cùng

US
UK

focus on

tập trung vào

US
UK

foil

ngăn chặn

US
UK

for ages

rất lâu

US
UK

foundation

UK: /faʊnˈdeɪʃən/ | US: /faʊnˈdeɪʃən/

nền tảng, sự thành lập

US
UK

generally

nói chung

US
UK

generation gap

khoảng cách thế hệ

US
UK

have difficulty (in) -ing

gặp khó khăn

US
UK

hesitate

do dự

US
UK

household

hộ gia đình

US
UK

I have no idea.

tôi không biết

US
UK

impartially

công bằng

US
UK

imperative

UK: /ɪmˈpɛrətɪv/ | US: /ɪmˈpɛrətɪv/

cấp thiết

US
UK

impression

UK: /ɪmˈpreʃn/ | US: /ɪmˈpreʃn/

ấn tượng

US
UK

in an attempt to

trong nỗ lực

US
UK

in appreciation of

để cảm kích

US
UK

inconclusively

mập mờ

US
UK

in contrast

trái lại, đối lập

US
UK

initially

UK: /ɪˈnɪʃəli/ | US: /ɪˈnɪʃəli/

lúc đầu

US
UK

in print

trên văn bản

US
UK

instrumental

thiết yếu, quan trọng

US
UK

in summary

tóm lại

US
UK

It is no wonder (that)

không lạ gì

US
UK

lengthen

kéo dài

US
UK

lifetime employment

việc làm lâu dài

US
UK

lock up

khóa lại, cất giữ

US
UK

look after

chăm sóc

US
UK

loose

lỏng, lung lay

US
UK

low-income resident

cư dân thu nhập thấp

US
UK

make a bid

bỏ thầu

US
UK

make a contract with

ký hợp đồng

US
UK

make a deposit

đặt cọc

US
UK

make a mistake

phạm lỗi

US
UK

make a move

hành động

US
UK

meaning

ý nghĩa

US
UK

mediation

sự hòa giải

US
UK

moderator

người hòa giải

US
UK

modify

UK: /ˈmɑːdɪfaɪ/ | US: /ˈmɑːdɪfaɪ/

sửa đổi, điều chỉnh

US
UK

narrow

UK: /ˈnæroʊ/ | US: /ˈnæroʊ/

thu hẹp

US
UK

negotiation

UK: /nɪˌɡoʊʃiˈeɪʃən/ | US: /nɪˌɡoʊʃiˈeɪʃən/

sự đàm phán

US
UK

objection

UK: /əbˈdʒekʃn/ | US: /əbˈdʒekʃn/

sự phản đối

US
UK

offend

xúc phạm

US
UK

off-season

mùa thấp điểm

US
UK

omission

sự bỏ sót

US
UK

omit

UK: /oʊˈmɪt/ | US: /oʊˈmɪt/

bỏ sót

US
UK

once

từng, một khi

US
UK

on hand

có sẵn

US
UK

opposing

trái ngược

US
UK

option

UK: /ˈɑːpʃən/ | US: /ˈɑːpʃən/

sự lựa chọn

US
UK

origin

nguồn gốc

US
UK

originally

UK: /əˈrɪdʒənəli/ | US: /əˈrɪdʒənəli/

ban đầu

US
UK

originate in

bắt nguồn từ

US
UK

pair

ghép đôi, cặp

US
UK

peak

đỉnh điểm

US
UK

per day

mỗi ngày

US
UK

portray

khắc họa

US
UK

preferential treatment

đối xử ưu ái

US
UK

proceed

UK: /prəˈsiːd/ | US: /prəˈsiːd/

tiến hành, tiếp tục

US
UK

product

sản phẩm

US
UK

professor

giáo sư

US
UK

proficient

UK: /prəˈfɪʃnt/ | US: /prəˈfɪʃnt/

thành thạo

US
UK

proof

bằng chứng

US
UK

proposal

UK: /prəˈpoʊzəl/ | US: /prəˈpoʊzəl/

sự đề xuất

US
UK

provision

điều khoản, cung cấp

US
UK

put on

mặc vào

US
UK

quit

từ bỏ, thôi

US
UK

rain check

hẹn dịp khác

US
UK

rational

hợp lý

US
UK

recognition

sự công nhận

US
UK

recollection

hồi ức

US
UK

reconcile

hòa giải

US
UK

refusal

sự từ chối

US
UK

reinstall

cài đặt lại

US
UK

relinquish

từ bỏ

US
UK

remembrance

sự tưởng nhớ

US
UK

renew

UK: /rɪˈnuː/ | US: /rɪˈnuː/

gia hạn

US
UK

rental agreement

hợp đồng thuê

US
UK

rent out

cho thuê

US
UK

repave

lát lại đường

US
UK

replica

bản sao

US
UK

review

UK: /rɪˈvjuː/ | US: /rɪˈvjuː/

xem xét, duyệt

US
UK

revised

UK: /rɪˈvaɪzd/ | US: /rɪˈvaɪzd/

đã chỉnh sửa

US
UK

rigid

cứng nhắc

US
UK

rocky

không chắc chắn

US
UK

rough

khó khăn

US
UK

royalty

tiền bản quyền

US
UK

run in several directions

mở rộng nhiều hướng

US
UK

run the risk of

có nguy cơ

US
UK

sarcastic

châm biếm

US
UK

scare

làm sợ hãi

US
UK

security

UK: /sɪˈkjʊrəti/ | US: /sɪˈkjʊrəti/

an ninh, sự bảo vệ

US
UK

selected

được lựa chọn

US
UK

sequential

theo trình tự

US
UK

settle

UK: /ˈsɛtəl/ | US: /ˈsɛtəl/

giải quyết, dàn xếp

US
UK

sign a contract

ký hợp đồng

US
UK

signature

UK: /ˈsɪɡnətʃər/ | US: /ˈsɪɡnətʃər/

chữ ký

US
UK

solicit

khẩn khoản

US
UK

sort of

phần nào

US
UK

spray

phun, bình xịt

US
UK

stipulate

UK: /UK: /ˈstɪp.jə.leɪt/ | US: /ˈstɪp.jə.leɪt// | US: /UK: /ˈstɪp.jə.leɪt/ | US: /ˈstɪp.jə.leɪt//

quy định

US
UK

stipulation

UK: /ˌstɪpjuˈleɪʃən/ | US: /ˌstɪpjuˈleɪʃən/

điều khoản quy định

US
UK

subcontract

thầu phụ

US
UK

subcontractor

nhà thầu phụ

US
UK

successful candidate

người trúng tuyển

US
UK

surely

chắc chắn

US
UK

surprise

ngạc nhiên

US
UK

take A seriously

xem trọng

US
UK

term

UK: /tɜːrm/ | US: /tɜːrm/

điều khoản, nhiệm kỳ

US
UK

terminate

UK: /ˈtɜːrmɪneɪt/ | US: /ˈtɜːrmɪneɪt/

chấm dứt

US
UK

think of

nghĩ về

US
UK

think over

suy nghĩ kỹ

US
UK

trustworthy

đáng tin cậy

US
UK

under a contract

theo hợp đồng

US
UK

uninterested

thờ ơ

US
UK

verbal

bằng lời

US
UK

virtual

ảo

US
UK

volume

âm lượng, tập

US
UK

wear

mặc, đeo

US
UK

win a contract

giành hợp đồng

US
UK

within reason

hợp lý

US
UK