Bỏ qua phần điều hướng
Hacker TOEIC

Hacker TOEIC

Ngày 11: Tuyển dụng

179 từ
Đăng nhập để lưu từ và xem tiến độ học của bạn.
Đăng nhập

achievement

UK: /əˈtʃiːvmənt/ | US: /əˈtʃiːvmənt/

thành tựu

US
UK

achieve one's goal

đạt mục tiêu

US
UK

address the audience

diễn thuyết

US
UK

adept

thành thạo

US
UK

against all odds

bất chấp khó khăn

US
UK

appeal

UK: /əˈpiːl/ | US: /əˈpiːl/

thu hút, hấp dẫn

US
UK

applicant

UK: /ˈæplɪkənt/ | US: /ˈæplɪkənt/

ứng viên

US
UK

application form

đơn ứng tuyển

US
UK

apply for

ứng tuyển vào

US
UK

apprehensive

UK: /əˈpriːhensɪv/ | US: /əˈpriːhensɪv/

lo lắng, e sợ

US
UK

apprentice

người học việc

US
UK

aptitude

năng lực / Năng khiếu

US
UK

associate

UK: /əˈsoʊsieɪt/ | US: /əˈsoʊsieɪt/

liên kết

US
UK

attune

UK: /UK: /əˈtʃuːn/ | US: /əˈtuːn// | US: /UK: /əˈtʃuːn/ | US: /əˈtuːn//

điều chỉnh phù hợp

US
UK

be admitted to

được nhận vào

US
UK

be advised to do

được khuyên làm

US
UK

be influenced by appearance

bị vẻ ngoài chi phối

US
UK

bilingual

song ngữ

US
UK

candid

UK: /UK: /ˈkæn.dɪd/ | US: /ˈkæn.dɪd// | US: /UK: /ˈkæn.dɪd/ | US: /ˈkæn.dɪd//

thẳng thắn

US
UK

candidate

UK: /ˈkændɪdət/ | US: /ˈkændɪdət/

ứng viên

US
UK

career

sự nghiệp

US
UK

certification

UK: /ˌsɜːrtɪfɪˈkeɪʃn/ | US: /ˌsɜːrtɪfɪˈkeɪʃn/

sự chứng nhận

US
UK

command

sự kiểm soát, nắm vững

US
UK

commensurate

tương xứng

US
UK

completion

sự hoàn thành

US
UK

computer literate

biết dùng máy tính

US
UK

condition

UK: /kənˈdɪʃn/ | US: /kənˈdɪʃn/

điều kiện

US
UK

confidence

UK: /ˈkɑnfɪdəns/ | US: /ˈkɑnfɪdəns/

sự tự tin, lòng tin

US
UK

contribution

UK: /UK: /ˌkɒn.trɪˈbjuː.ʃən/ | US: /ˌkɑːn.trəˈbjuː.ʃən// | US: /UK: /ˌkɒn.trɪˈbjuː.ʃən/ | US: /ˌkɑːn.trəˈbjuː.ʃən//

sự đóng góp

US
UK

cover letter

đơn xin việc

US
UK

credential

chứng chỉ, bằng cấp

US
UK

criteria

tiêu chuẩn

US
UK

curriculum vitae

sơ yếu lý lịch

US
UK

decade

thập kỷ

US
UK

degree

UK: /dɪˈɡriː/ | US: /dɪˈɡriː/

bằng cấp

US
UK

devoted

tận tâm

US
UK

diligent

UK: /ˈdɪlɪdʒənt/ | US: /ˈdɪlɪdʒənt/

siêng năng, cần cù

US
UK

diploma

bằng tốt nghiệp

US
UK

dressed in suit

mặc vest

US
UK

dress formally

ăn mặc trang trọng

US
UK

eagerness

sự háo hức

US
UK

eligible

UK: /ˈɛlɪdʒəbl/ | US: /ˈɛlɪdʒəbl/

đủ điều kiện

US
UK

employ

thuê

US
UK

employment

UK: /ɪmˈplɔɪmənt/ | US: /ɪmˈplɔɪmənt/

việc làm

US
UK

endurance

sự chịu đựng

US
UK

energetic

năng động

US
UK

enthusiastic

nhiệt tình

US
UK

entitle

UK: /ɪnˈtaɪtl/ | US: /ɪnˈtaɪtl/

cho quyền

US
UK

excel

xuất sắc

US
UK

excellent

UK: /ˈeksələnt/ | US: /ˈeksələnt/

xuất sắc

US
UK

exclude

loại trừ

US
UK

external

bên ngoài

US
UK

fair

công bằng

US
UK

familiar

UK: /fəˈmɪliər/ | US: /fəˈmɪliər/

quen thuộc

US
UK

familiarize oneself with

làm quen với

US
UK

figure out

tìm ra giải pháp

US
UK

firsthand

trực tiếp

US
UK

flock to

UK: /UK: /flɒk tuː/ | US: /flɑːk tuː// | US: /UK: /flɒk tuː/ | US: /flɑːk tuː//

đổ xô đến

US
UK

fluency

sự trôi chảy

US
UK

fluent in

thành thạo

US
UK

fluently

trôi chảy

US
UK

full time work

công việc toàn thời gian

US
UK

get through

vượt qua

US
UK

graduation

sự tốt nghiệp

US
UK

highly

UK: /ˈhaɪli/ | US: /ˈhaɪli/

rất, hết sức

US
UK

hire

UK: /haɪr/ | US: /haɪr/

tuyển dụng, thuê

US
UK

hiring committee

ủy ban tuyển dụng

US
UK

human resources

nhân sự

US
UK

identify

UK: /aɪˈdɛntəˌfaɪ/ | US: /aɪˈdɛntəˌfaɪ/

nhận diện

US
UK

impressed

UK: /ɪmˈprest/ | US: /ɪmˈprest/

có ấn tượng

US
UK

improperly

không đúng cách

US
UK

in a positive manner

tích cực

US
UK

inappropriate

UK: /UK: /ˌɪn.əˈprəʊ.pri.ət/ | US: /ˌɪn.əˈproʊ.pri.ət// | US: /UK: /ˌɪn.əˈprəʊ.pri.ət/ | US: /ˌɪn.əˈproʊ.pri.ət//

không phù hợp

US
UK

increment

sự tăng dần

US
UK

inexperience

thiếu kinh nghiệm

US
UK

in fact

thực tế là

US
UK

insufficient

không đủ

US
UK

interpersonal skills

kỹ năng giao tiếp

US
UK

interview

UK: /ˈɪntərvju/ | US: /ˈɪntərvju/

cuộc phỏng vấn

US
UK

in the field of

trong lĩnh vực

US
UK

job fair

hội chợ việc làm

US
UK

job offer

lời mời làm việc

US
UK

Job opening

UK: /UK: /dʒɒb ˈəʊpnɪŋ/ | US: /dʒɑːb ˈoʊpnɪŋ// | US: /UK: /dʒɒb ˈəʊpnɪŋ/ | US: /dʒɑːb ˈoʊpnɪŋ//

Vị trí tuyển dụng

US
UK

job opportunity

cơ hội việc làm

US
UK

job search

sự tìm việc

US
UK

job seeker

người tìm việc

US
UK

lack

UK: /læk/ | US: /læk/

thiếu

US
UK

lack confidence

thiếu tự tin

US
UK

lag

chậm trễ

US
UK

lay out

bày ra, trình bày

US
UK

letter of recommendation

thư giới thiệu

US
UK

list

danh sách / Liệt kê

US
UK

make A a regular habit

tạo thói quen

US
UK

make a commitment to

cam kết

US
UK

make a point of -ing

đặc biệt chú ý

US
UK

managerial

UK: /ˌmænəˈdʒɪriəl/ | US: /ˌmænəˈdʒɪriəl/

thuộc về quản lý

US
UK

manpower

nhân lực

US
UK

master's degree

bằng thạc sĩ

US
UK

match

tương xứng

US
UK

meet

UK: /miːt/ | US: /miːt/

đáp ứng

US
UK

mindful

lưu tâm, chú ý

US
UK

minimum

tối thiểu

US
UK

Name

UK: /UK: /neɪm/ | US: /neɪm// | US: /UK: /neɪm/ | US: /neɪm//

Bổ nhiệm

US
UK

necessity

điều cần thiết

US
UK

newcomer

người mới

US
UK

not to mention

chưa kể đến

US
UK

novice

người tập sự

US
UK

occupation

UK: /ˌɑːkjuˈpeɪʃn/ | US: /ˌɑːkjuˈpeɪʃn/

nghề nghiệp

US
UK

onboarding

UK: /UK: /ˈɒnˌbɔː.dɪŋ/ | US: /ˈɑːnˌbɔːr.dɪŋ// | US: /UK: /ˈɒnˌbɔː.dɪŋ/ | US: /ˈɑːnˌbɔːr.dɪŋ//

quy trình hội nhập

US
UK

on occasion

thỉnh thoảng

US
UK

on the waiting list

danh sách chờ

US
UK

oriented

định hướng

US
UK

overqualified

thừa năng lực

US
UK

part-time

bán thời gian

US
UK

party

bên / Tổ chức

US
UK

paycheck

tiền lương

US
UK

pay raise

sự tăng lương

US
UK

payroll

UK: /ˈpeɪroʊl/ | US: /ˈpeɪroʊl/

bảng lương

US
UK

pertaining to

liên quan đến

US
UK

plentiful

dồi dào

US
UK

position

UK: /pəˈzɪʃn/ | US: /pəˈzɪʃn/

chức vụ

US
UK

practical experience

kinh nghiệm thực tế

US
UK

preeminent

xuất sắc, ưu việt

US
UK

preliminary

sơ bộ, mở đầu

US
UK

prerequisite

điều kiện tiên quyết

US
UK

previous job

công việc cũ

US
UK

probationer

nhân viên thử việc

US
UK

profession

nghề nghiệp

US
UK

professional

UK: /prəˈfɛʃənl/ | US: /prəˈfɛʃənl/

chuyên nghiệp

US
UK

proficiency

UK: /prəˈfɪʃnsi/ | US: /prəˈfɪʃnsi/

sự thông thạo

US
UK

proof of employment

xác nhận làm việc

US
UK

prospective

UK: /prəˈspektɪv/ | US: /prəˈspektɪv/

tiềm năng

US
UK

qualification

năng lực

US
UK

qualified

UK: /ˈkwɑːlɪfaɪd/ | US: /ˈkwɑːlɪfaɪd/

đủ trình độ

US
UK

questionably

đáng ngờ

US
UK

reapply

ứng tuyển lại

US
UK

recommendation letter

thư giới thiệu

US
UK

recruit

UK: /rɪˈkruːt/ | US: /rɪˈkruːt/

tuyển dụng

US
UK

reference

UK: /ˈrefrəns/ | US: /ˈrefrəns/

thư giới thiệu

US
UK

reference letter

thư tham chiếu

US
UK

regularity

sự đều đặn

US
UK

relevant

có liên quan

US
UK

replenish

bổ sung

US
UK

requirement

UK: /rɪˈkwaɪərmənt/ | US: /rɪˈkwaɪərmənt/

yêu cầu

US
UK

résumé

UK: /ˈrɛzjʊˌmeɪ/ | US: /ˈrɛzjʊˌmeɪ/

sơ yếu lý lịch

US
UK

screening

sự sàng lọc

US
UK

secretary

thư ký

US
UK

self-motivation

tự tạo động lực

US
UK

send a notification

gửi thông báo

US
UK

send in

nộp / Gửi

US
UK

send off to

gửi tới

US
UK

set up an interview

hẹn phỏng vấn

US
UK

short-staffed

UK: /UK: /ˌʃɔːtˈstɑːft/ | US: /ˌʃɔːrtˈstæft// | US: /UK: /ˌʃɔːtˈstɑːft/ | US: /ˌʃɔːrtˈstæft//

thiếu nhân viên

US
UK

sign up for

đăng ký

US
UK

simplicity

sự đơn giản

US
UK

specialize

UK: /ˈspeʃəlaɪz/ | US: /ˈspeʃəlaɪz/

chuyên về

US
UK

stand out

UK: /UK: /stænd aʊt/ | US: /stænd aʊt// | US: /UK: /stænd aʊt/ | US: /stænd aʊt//

nổi bật

US
UK

stellar

xuất sắc

US
UK

sternly

nghiêm khắc

US
UK

supervisor

UK: /UK: /ˈsuː.pə.vaɪ.zər/ | US: /ˈsuː.pɚ.vaɪ.zɚ// | US: /UK: /ˈsuː.pə.vaɪ.zər/ | US: /ˈsuː.pɚ.vaɪ.zɚ//

giám sát viên

US
UK

take an examination

làm bài thi

US
UK

talented

có tài

US
UK

tenure

UK: /UK: /ˈten.jər/ | US: /ˈten.jɚ// | US: /UK: /ˈten.jər/ | US: /ˈten.jɚ//

nhiệm kỳ

US
UK

tidy

gọn gàng

US
UK

time off

UK: /UK: /taɪm ɒf/ | US: /taɪm ɔːf// | US: /UK: /taɪm ɒf/ | US: /taɪm ɔːf//

nghỉ phép

US
UK

trainee

thực tập sinh

US
UK

training

UK: /ˈtreɪnɪŋ/ | US: /ˈtreɪnɪŋ/

sự đào tạo

US
UK

training center

trung tâm đào tạo

US
UK

vacancy

vị trí trống

US
UK

versatile

đa năng, linh hoạt

US
UK

visiting

sự thăm viếng

US
UK

wage

UK: /weɪdʒ/ | US: /weɪdʒ/

tiền công

US
UK

waiting room

phòng chờ

US
UK

wanted

được săn đón

US
UK

well-educated

có học thức

US
UK

workforce

lực lượng lao động

US
UK

work history

lịch sử làm việc

US
UK

workstation

chỗ làm việc

US
UK

zealous

nhiệt huyết

US
UK