Bỏ qua phần điều hướng
Hacker TOEIC

Hacker TOEIC

Ngày 14: Marketing (1)

177 từ
Đăng nhập để lưu từ và xem tiến độ học của bạn.
Đăng nhập

accept the offer

chấp nhận đề nghị

US
UK

a complete line of

dòng sản phẩm

US
UK

additional

UK: /əˈdɪʃənl/ | US: /əˈdɪʃənl/

thêm, bổ sung

US
UK

advanced

UK: /ədˈvænst/ | US: /ədˈvænst/

tiên tiến, cao cấp

US
UK

affect

UK: /əˈfekt/ | US: /əˈfekt/

ảnh hưởng

US
UK

after all

rốt cuộc

US
UK

all-out

dốc toàn lực

US
UK

all the way

hoàn toàn

US
UK

all walks of life

mọi tầng lớp

US
UK

analysis

UK: /əˈnæləsɪs/ | US: /əˈnæləsɪs/

sự phân tích

US
UK

answer the phone

nghe điện thoại

US
UK

a piece of equipment

một thiết bị

US
UK

appealing

hấp dẫn

US
UK

appreciate

UK: /əˈpriːʃieɪt/ | US: /əˈpriːʃieɪt/

cảm kích

US
UK

around the world

khắp thế giới

US
UK

array

dãy, hàng ngũ

US
UK

as it is

vốn như thế

US
UK

astonishingly

đáng kinh ngạc

US
UK

at a stretch

một mạch

US
UK

at once

ngay lập tức

US
UK

attempt

cố gắng

US
UK

audiovisual

nghe nhìn

US
UK

avoid

tránh, ngăn ngừa

US
UK

back up

hỗ trợ, sao lưu

US
UK

based

có trụ sở

US
UK

be based on

dựa trên

US
UK

be familiar with

quen thuộc với

US
UK

be noted for

nổi tiếng vì

US
UK

boldly

táo bạo

US
UK

buy

UK: /baɪ/ | US: /baɪ/

mua

US
UK

call on

ghé thăm

US
UK

campaign

UK: /kæmˈpeɪn/ | US: /kæmˈpeɪn/

chiến dịch

US
UK

capture

ghi lại, chiếm được

US
UK

cinema

rạp chiếu phim

US
UK

claim

lời xác nhận/yêu sách

US
UK

classified ad

mục rao vặt

US
UK

closely

UK: /ˈkloʊsli/ | US: /ˈkloʊsli/

chặt chẽ, kỹ lưỡng

US
UK

comparison

UK: /kəmˈpærɪsn/ | US: /kəmˈpærɪsn/

sự so sánh

US
UK

competition

UK: /ˌkɑːmpəˈtɪʃn/ | US: /ˌkɑːmpəˈtɪʃn/

sự cạnh tranh

US
UK

competitive

có tính cạnh tranh

US
UK

compilation

tài liệu biên soạn

US
UK

comprehensible

dễ hiểu

US
UK

conclude

kết luận

US
UK

concrete

cụ thể

US
UK

confiscation

sự tịch thu

US
UK

conflict with

mâu thuẫn với

US
UK

consecutive

UK: /kənˈsekjətɪv/ | US: /kənˈsekjətɪv/

liên tiếp

US
UK

consistently

UK: /kənˈsɪstəntli/ | US: /kənˈsɪstəntli/

nhất quán

US
UK

consolidate

hợp nhất, củng cố

US
UK

constitute

cấu thành

US
UK

contend

tranh đấu, khẳng định

US
UK

cooperate

UK: /koʊˈɑːpəreɪt/ | US: /koʊˈɑːpəreɪt/

hợp tác

US
UK

criticize

phê bình

US
UK

definite

rõ ràng

US
UK

demand

UK: /dɪˈmænd/ | US: /dɪˈmænd/

nhu cầu

US
UK

demonstration

UK: /ˌdemənˈstreɪʃn/ | US: /ˌdemənˈstreɪʃn/

sự minh họa

US
UK

distinguish

phân biệt

US
UK

do one's utmost

UK: /du wʌnz ˈʌtmoʊst/ | US: /du wʌnz ˈʌtmoʊst/

cố gắng hết sức

US
UK

drive up

tăng giá/số lượng

US
UK

dumping

bán phá giá

US
UK

effective

UK: /ɪˈfektɪv/ | US: /ɪˈfektɪv/

hiệu quả

US
UK

endorsement

sự tán thành

US
UK

energy drink

nước tăng lực

US
UK

especially

UK: /ɪˈspeʃəli/ | US: /ɪˈspeʃəli/

đặc biệt

US
UK

examine

UK: /ɪɡˈzæmɪn/ | US: /ɪɡˈzæmɪn/

xem xét, kiểm tra

US
UK

excluding

ngoại trừ

US
UK

expand

UK: /ɪkˈspænd/ | US: /ɪkˈspænd/

mở rộng

US
UK

expectancy

sự mong đợi

US
UK

expectation

UK: /ˌekspekˈteɪʃn/ | US: /ˌekspekˈteɪʃn/

sự kỳ vọng

US
UK

extraordinary

đặc biệt

US
UK

extremely

UK: /ɪkˈstriːmli/ | US: /ɪkˈstriːmli/

cực kỳ

US
UK

feasibility study

nghiên cứu khả thi

US
UK

find out

tìm ra

US
UK

first priority

ưu tiên hàng đầu

US
UK

fixed price

giá cố định

US
UK

flyer

UK: /UK: /ˈflaɪ.ər/ | US: /ˈflaɪ.ɚ// | US: /UK: /ˈflaɪ.ər/ | US: /ˈflaɪ.ɚ//

tờ rơi

US
UK

focus

UK: /ˈfoʊkəs/ | US: /ˈfoʊkəs/

trọng tâm

US
UK

focus group

nhóm tập trung

US
UK

forgetfully

sao nhãng

US
UK

gap

UK: /ɡæp/ | US: /ɡæp/

khoảng cách, lỗ hổng

US
UK

gauge

đo lường, đánh giá

US
UK

good for

có lợi cho

US
UK

have control over

kiểm soát được

US
UK

have little chance of -ing

ít cơ hội

US
UK

illustrator

UK: /UK: /ˈɪl.ə.streɪ.tər/ | US: /ˈɪl.ə.streɪ.t̬ɚ// | US: /UK: /ˈɪl.ə.streɪ.tər/ | US: /ˈɪl.ə.streɪ.t̬ɚ//

họa sĩ minh họa

US
UK

impact

UK: /ˈɪmpækt/ | US: /ˈɪmpækt/

sự tác động

US
UK

in bloom

đang nở hoa

US
UK

in favor of

ủng hộ

US
UK

informal

không trang trọng

US
UK

infuse

UK: /UK: /ɪnˈfjuːz/ | US: /ɪnˈfjuːz// | US: /UK: /ɪnˈfjuːz/ | US: /ɪnˈfjuːz//

thấm vào

US
UK

in reference to

liên quan đến

US
UK

intervention

sự can thiệp

US
UK

intrigue

UK: /UK: /ɪnˈtriːɡ/ | US: /ɪnˈtriːɡ// | US: /UK: /ɪnˈtriːɡ/ | US: /ɪnˈtriːɡ//

kích thích tò mò

US
UK

irretrievable

không thể cứu vãn

US
UK

jeopardize

gây nguy hiểm

US
UK

keep A informed of B

thông báo cho ai

US
UK

legible

dễ đọc

US
UK

like

UK: /laɪk/ | US: /laɪk/

yêu thích

US
UK

lose ground

thất thế

US
UK

make an assessment

đánh giá

US
UK

marketplace

thương trường

US
UK

market stall

quầy hàng

US
UK

mechanism

cơ chế

US
UK

mediate

hòa giải

US
UK

metropolitan area

khu vực đô thị

US
UK

minimize the risk of

giảm thiểu rủi ro

US
UK

misleading

gây hiểu lầm

US
UK

modestly

khiêm tốn

US
UK

momentum

đà tiến triển

US
UK

monopoly

UK: /məˈnɑːpəli/ | US: /məˈnɑːpəli/

sự độc quyền

US
UK

mounting

UK: /ˈmaʊntɪŋ/ | US: /ˈmaʊntɪŋ/

tăng dần

US
UK

national holiday

quốc lễ

US
UK

noteworthy

đáng chú ý

US
UK

on display

đang trưng bày

US
UK

on schedule

đúng tiến độ

US
UK

over the Internet

qua mạng

US
UK

perception

sự nhận thức

US
UK

persistent

kiên trì

US
UK

pitch

UK: /UK: /pɪtʃ/ | US: /pɪtʃ// | US: /UK: /pɪtʃ/ | US: /pɪtʃ//

bài thuyết trình chào bán

US
UK

postpone

UK: /poʊstˈpoʊn/ | US: /poʊstˈpoʊn/

trì hoãn, hoãn lại

US
UK

potentially

có khả năng

US
UK

practice

sự thực hành

US
UK

preview

xem trước

US
UK

probable

UK: /ˈprɑːbəbl/ | US: /ˈprɑːbəbl/

có khả năng

US
UK

Promotional

UK: /UK: /prəˈməʊ.ʃə.nəl/ | US: /prəˈmoʊ.ʃə.nəl// | US: /UK: /prəˈməʊ.ʃə.nəl/ | US: /prəˈmoʊ.ʃə.nəl//

Quảng bá

US
UK

public display

trưng bày công cộng

US
UK

publicity

sự công khai

US
UK

publicize

UK: /ˈpʌblɪsaɪz/ | US: /ˈpʌblɪsaɪz/

quảng bá, công khai

US
UK

public profile

hình ảnh công khai

US
UK

public relations (PR) department

bộ phận PR

US
UK

raise

UK: /reɪz/ | US: /reɪz/

tăng lên, nêu ra

US
UK

randomly

ngẫu nhiên

US
UK

recognizable

dễ nhận ra

US
UK

reflective

UK: /rɪˈflektɪv/ | US: /rɪˈflektɪv/

phản ánh

US
UK

release date

ngày phát hành

US
UK

reputable

có uy tín

US
UK

reserve

UK: /rɪˈzɜrv/ | US: /rɪˈzɜrv/

đặt trước, dành riêng

US
UK

respondent

UK: /rɪˈspɑːndənt/ | US: /rɪˈspɑːndənt/

người trả lời

US
UK

run a campaign

chạy chiến dịch

US
UK

sales

thuộc về doanh số

US
UK

script

UK: /UK: /skrɪpt/ | US: /skrɪpt// | US: /UK: /skrɪpt/ | US: /skrɪpt//

kịch bản

US
UK

seasonal

UK: /ˈsiːzənl/ | US: /ˈsiːzənl/

theo mùa

US
UK

segment

phân khúc, đoạn

US
UK

serve a customer

phục vụ khách

US
UK

setback

sự trở ngại

US
UK

set forth

nêu ra, trình bày

US
UK

set out

bắt đầu, khởi hành

US
UK

shadow

bóng râm

US
UK

spouse

vợ/chồng

US
UK

stay competitive

duy trì cạnh tranh

US
UK

strict

nghiêm khắc

US
UK

striking difference

khác biệt nổi bật

US
UK

suitable

phù hợp

US
UK

survey

UK: /ˈsɜːrveɪ/ | US: /ˈsɜːrveɪ/

cuộc khảo sát

US
UK

symbolise

UK: /UK: /ˈsɪm.bə.laɪz/ | US: /ˈsɪm.bə.laɪz// | US: /UK: /ˈsɪm.bə.laɪz/ | US: /ˈsɪm.bə.laɪz//

tượng trưng

US
UK

take action

hành động

US
UK

take a long time

mất nhiều thời gian

US
UK

take a stand against

phản đối

US
UK

target

UK: /ˈtɑːrɡɪt/ | US: /ˈtɑːrɡɪt/

mục tiêu

US
UK

target audience

UK: /UK: /ˈtɑː.ɡɪt ˈɔː.di.əns/ | US: /ˈtɑːr.ɡɪt ˈɔː.di.əns// | US: /UK: /ˈtɑː.ɡɪt ˈɔː.di.əns/ | US: /ˈtɑːr.ɡɪt ˈɔː.di.əns//

đối tượng mục tiêu

US
UK

telling

đanh thép, thuyết phục

US
UK

timeless

UK: /UK: /ˈtaɪm.ləs/ | US: /ˈtaɪm.ləs// | US: /UK: /ˈtaɪm.ləs/ | US: /ˈtaɪm.ləs//

vượt thời gian

US
UK

tool

công cụ

US
UK

trademark

nhãn hiệu

US
UK

turn to

chuyển sang

US
UK

typical

tiêu biểu

US
UK

unacceptable

không thể chấp nhận

US
UK

underlying

cơ bản, ẩn giấu

US
UK

upside down

lộn ngược

US
UK

vanish

biến mất

US
UK

vending machine

máy bán tự động

US
UK

verify

xác minh

US
UK

very

UK: /ˈvɛri/ | US: /ˈvɛri/

rất

US
UK

visible

có thể thấy

US
UK

whimsical

UK: /UK: /ˈwɪm.zɪ.kəl/ | US: /ˈwɪm.zɪ.kəl// | US: /UK: /ˈwɪm.zɪ.kəl/ | US: /ˈwɪm.zɪ.kəl//

sáng tạo/kỳ quặc

US
UK

without notice

không báo trước

US
UK

with the exception of

ngoại trừ

US
UK