abbot
UK: /ˈæbət/ | US: /ˈæbət/tu viện trưởng
tu viện trưởng
đạn dược
thuyết hữu linh
vùng áp cao
khu sinh thái
thuộc loài bò
phương pháp nắn khớp
món rim mỡ
bánh quy giòn
bắt chéo chân
màn chào khán giả
gầy gò, xanh xao
thanh thoát, tinh tế
bực bội, tức giận
gây bực bội
người xa xứ
tài chính, ngân sách
kéo mạnh, vận chuyển
hợp chất hiđrôcacbon
lễ nhậm chức
mờ nhạt, thiếu ấn tượng
căn bệnh
vô lý, vô nghĩa
rối loạn cưỡng chế
dễ gần, dễ chịu
bị ôi, hôi gắt
quyến rũ, mê hoặc
chất phản ứng
lười biếng
duyên dáng, đáng yêu
tu viện trưởng
đạn dược
thuyết hữu linh
vùng áp cao
khu sinh thái
thuộc loài bò
phương pháp nắn khớp
món rim mỡ
bánh quy giòn
bắt chéo chân
màn chào khán giả
gầy gò, xanh xao
thanh thoát, tinh tế
bực bội, tức giận
gây bực bội
người xa xứ
tài chính, ngân sách
kéo mạnh, vận chuyển
hợp chất hiđrôcacbon
lễ nhậm chức
mờ nhạt, thiếu ấn tượng
căn bệnh
vô lý, vô nghĩa
rối loạn cưỡng chế
dễ gần, dễ chịu
bị ôi, hôi gắt
quyến rũ, mê hoặc
chất phản ứng
lười biếng
duyên dáng, đáng yêu