academic year
UK: /ˌækəˈdemɪk jɪə/ | US: /ˌækəˈdemɪk jɪə/năm học
năm học
khu vực, vùng
cân bằng, hài hòa
trụ sở, cơ sở
giống loài
chất bột đường
quần áo, trang phục
bếp nấu
nghệ thuật nấu ăn
hợp tác, cộng tác
người chuyển phát
thập kỷ
làm giảm, làm dịu
cảm xúc
hăng hái, mạnh mẽ
cuộc triển lãm
linh hoạt, dẻo dai
hươu cao cổ
cha mẹ đỡ đầu
thứ hai, phần sau
khách sạn ven đường
cơ bắp
danh từ riêng
màu đỏ tươi
chị dâu, em dâu
dự trữ, tích trữ
nộp, đệ trình
tiếng sấm
giày thể thao
thẳng đứng
năm học
khu vực, vùng
cân bằng, hài hòa
trụ sở, cơ sở
giống loài
chất bột đường
quần áo, trang phục
bếp nấu
nghệ thuật nấu ăn
hợp tác, cộng tác
người chuyển phát
thập kỷ
làm giảm, làm dịu
cảm xúc
hăng hái, mạnh mẽ
cuộc triển lãm
linh hoạt, dẻo dai
hươu cao cổ
cha mẹ đỡ đầu
thứ hai, phần sau
khách sạn ven đường
cơ bắp
danh từ riêng
màu đỏ tươi
chị dâu, em dâu
dự trữ, tích trữ
nộp, đệ trình
tiếng sấm
giày thể thao
thẳng đứng