anachronism
UK: /əˈnækrənɪzəm/ | US: /əˈnækrənɪzəm/sự sai thời đại
sự sai thời đại
hóa trị
sốt cay ngọt
hội thảo học thuật
lên đỉnh điểm
cắt giảm, hạn chế
sự trục xuất
tan biến, xua tan
mạnh mẽ, kiên quyết
sảnh chờ
thuộc lão khoa
máy chém
hạt hạ nguyên tử
đồng ứng trị liệu
sự kiềm chế
khung lưới
luật sư tranh tụng
mùi xạ hương
thuộc độ tuổi 90
chậm hiểu
quãng tám
ung thư học
tăng cường, gấp đôi
vô ích, vô tận
sự hắt hơi
kiên định, trung thành
gợi ý, gợi tình
mách lẻo
không thịnh vượng
lòng nhiệt thành
sự sai thời đại
hóa trị
sốt cay ngọt
hội thảo học thuật
lên đỉnh điểm
cắt giảm, hạn chế
sự trục xuất
tan biến, xua tan
mạnh mẽ, kiên quyết
sảnh chờ
thuộc lão khoa
máy chém
hạt hạ nguyên tử
đồng ứng trị liệu
sự kiềm chế
khung lưới
luật sư tranh tụng
mùi xạ hương
thuộc độ tuổi 90
chậm hiểu
quãng tám
ung thư học
tăng cường, gấp đôi
vô ích, vô tận
sự hắt hơi
kiên định, trung thành
gợi ý, gợi tình
mách lẻo
không thịnh vượng
lòng nhiệt thành