Bỏ qua phần điều hướng
Tổng hợp 600 từ vựng IELTS phổ biến

agent

UK: /ˈeɪdʒənt/ | US: /ˈeɪdʒənt/

người đại diện, đại lý

US
UK

alligator

UK: /ˈælɪɡeɪtə(r)/ | US: /ˈælɪɡeɪtə(r)/

cá sấu

US
UK

ancestor

UK: /ˈænsestə(r)/ | US: /ˈænsestə(r)/

tổ tiên

US
UK

anxiety

UK: /æŋˈzaɪəti/ | US: /æŋˈzaɪəti/

sự lo lắng

US
UK

apostrophe

UK: /əˈpɒstrəfi/ | US: /əˈpɒstrəfi/

dấu nháy đơn

US
UK

Chủ đề Premium

Bạn đang xem 5 trong 30 từ. Nâng cấp Premium để mở khóa cả chủ đề kèm flashcard, luyện tập và Spelling Bee.

Nâng cấp Premium