abandon
UK: /əˈbændən/ | US: /əˈbændən/từ bỏ, bỏ rơi
từ bỏ, bỏ rơi
đột ngột
vỗ tay, tán thưởng
thích hợp, phù hợp
chữ ký
tiệc lớn
bụi cây
hoàn cảnh, điều kiện
gần gũi, thân thiết
xây dựng
hạt, quận
sự tạo ra
tiền vào tài khoản
đường cong
thuộc đạo đức
cảm thấy, cảm nhận
xử lý, giải quyết
cuộc điều tra
đa số, phần lớn
động cơ
cơn ác mộng
tốc độ, nhịp độ
thuộc khu vực
hình dáng
tàu thủy
đáng kể, quan trọng
thực sự, chân thật
đường hầm
bất ngờ
âm lượng, khối lượng
từ bỏ, bỏ rơi
đột ngột
vỗ tay, tán thưởng
thích hợp, phù hợp
chữ ký
tiệc lớn
bụi cây
hoàn cảnh, điều kiện
gần gũi, thân thiết
xây dựng
hạt, quận
sự tạo ra
tiền vào tài khoản
đường cong
thuộc đạo đức
cảm thấy, cảm nhận
xử lý, giải quyết
cuộc điều tra
đa số, phần lớn
động cơ
cơn ác mộng
tốc độ, nhịp độ
thuộc khu vực
hình dáng
tàu thủy
đáng kể, quan trọng
thực sự, chân thật
đường hầm
bất ngờ
âm lượng, khối lượng