Bỏ qua phần điều hướng
Oxford B2

Oxford B2

Unit 15

30 từ Premium

absent

UK: /UK: /ˈæbsənt/ | US: /ˈæbsənt// | US: /UK: /ˈæbsənt/ | US: /ˈæbsənt//

vắng mặt

US
UK

accustom

UK: /UK: /əˈkʌstəm/ | US: /əˈkʌstəm// | US: /UK: /əˈkʌstəm/ | US: /əˈkʌstəm//

làm quen, thích nghi

US
UK

actual

UK: /ˈæktʃuəl/ | US: /ˈæktʃuəl/

thực tế, có thật

US
UK

admission

UK: /UK: /ədˈmɪʃən/ | US: /ədˈmɪʃən// | US: /UK: /ədˈmɪʃən/ | US: /ədˈmɪʃən//

sự vào, vé vào

US
UK

artistic

UK: /ɑːˈtɪstɪk/ | US: /ɑːˈtɪstɪk/

nghệ thuật, tài hoa

US
UK

Chủ đề Premium

Bạn đang xem 5 trong 30 từ. Nâng cấp Premium để mở khóa cả chủ đề kèm flashcard, luyện tập và Spelling Bee.

Nâng cấp Premium