artificial
UK: /UK: /ˌɑːtɪˈfɪʃl/ | US: /ˌɑːrtɪˈfɪʃl// | US: /UK: /ˌɑːtɪˈfɪʃl/ | US: /ˌɑːrtɪˈfɪʃl//nhân tạo
nhân tạo
món hời
ngoài, bên cạnh
dàn hợp xướng
hội đồng
dân chủ
dày đặc, rậm rạp
khởi hành, rời đi
sự tàn phá
nhấn mạnh, đề cao
đánh giá
sự đánh giá, thẩm định
diễn biến, tiến triển
sự hình thành
bằng vàng, quý giá
vô gia cư
cơ sở hạ tầng
xâm lược, xâm nhập
tờ rơi
lời bài hát
phép ẩn dụ
đang tiếp diễn
quyền sở hữu
mật khẩu
có khả năng
người nhận, ống nghe
ngoại ô
truy vết, theo dõi
bộ tộc, bộ lạc
kỳ lạ, khác thường
nhân tạo
món hời
ngoài, bên cạnh
dàn hợp xướng
hội đồng
dân chủ
dày đặc, rậm rạp
khởi hành, rời đi
sự tàn phá
nhấn mạnh, đề cao
đánh giá
sự đánh giá, thẩm định
diễn biến, tiến triển
sự hình thành
bằng vàng, quý giá
vô gia cư
cơ sở hạ tầng
xâm lược, xâm nhập
tờ rơi
lời bài hát
phép ẩn dụ
đang tiếp diễn
quyền sở hữu
mật khẩu
có khả năng
người nhận, ống nghe
ngoại ô
truy vết, theo dõi
bộ tộc, bộ lạc
kỳ lạ, khác thường