Bỏ qua phần điều hướng
Tổng hợp 600 từ vựng IELTS phổ biến

architect

UK: /ˈɑːkɪtekt/ | US: /ˈɑːkɪtekt/

kiến trúc sư

US
UK

celsius

UK: /ˈselsiəs/ | US: /ˈselsiəs/

độ C

US
UK

chain

UK: /tʃeɪn/ | US: /tʃeɪn/

dây xích, chuỗi

US
UK

depth

UK: /depθ/ | US: /depθ/

độ sâu

US
UK

dissatisfied

UK: /dɪsˈsætɪsfaɪd/ | US: /dɪsˈsætɪsfaɪd/

không hài lòng, bất mãn

US
UK

Chủ đề Premium

Bạn đang xem 5 trong 30 từ. Nâng cấp Premium để mở khóa cả chủ đề kèm flashcard, luyện tập và Spelling Bee.

Nâng cấp Premium