boil
UK: /bɔɪl/ | US: /bɔɪl/mụn nhọt
mụn nhọt
tình anh em
sau Công Nguyên
gắn bó, khăng khít
nhà sưu tầm
đi lại hàng ngày
trang trí
bằng lái xe
hiệu quả
sổ tay nhân viên
khuyến khích
sự ghi danh
đảm bảo
quá mức
vải
hệ thống sưởi
gót chân, gót giày
mũ bảo hiểm
giao lộ
biển số xe
hẹp, nhỏ hẹp
nghề nghiệp
hình bán nguyệt
bạc
mảnh mai, thon gọn
râu ngắn, gốc rạ
da sạm nắng
nhà ga, ga cuối
tĩnh mạch
sôi động, rực rỡ
mụn nhọt
tình anh em
sau Công Nguyên
gắn bó, khăng khít
nhà sưu tầm
đi lại hàng ngày
trang trí
bằng lái xe
hiệu quả
sổ tay nhân viên
khuyến khích
sự ghi danh
đảm bảo
quá mức
vải
hệ thống sưởi
gót chân, gót giày
mũ bảo hiểm
giao lộ
biển số xe
hẹp, nhỏ hẹp
nghề nghiệp
hình bán nguyệt
bạc
mảnh mai, thon gọn
râu ngắn, gốc rạ
da sạm nắng
nhà ga, ga cuối
tĩnh mạch
sôi động, rực rỡ