activism
UK: /ˈæktɪvɪzəm/ | US: /ˈæktɪvɪzəm/hoạt động đấu tranh
US
UK
hoạt động đấu tranh
thích nghi, thích ứng
bị hỏng, bị vỡ
vuốt ve, âu yếm
sự vui vẻ, lạc quan
Bạn đang xem 5 trong 30 từ. Nâng cấp Premium để mở khóa cả chủ đề kèm flashcard, luyện tập và Spelling Bee.
hoạt động đấu tranh
thích nghi, thích ứng
bị hỏng, bị vỡ
vuốt ve, âu yếm
sự vui vẻ, lạc quan
Bạn đang xem 5 trong 30 từ. Nâng cấp Premium để mở khóa cả chủ đề kèm flashcard, luyện tập và Spelling Bee.