Bỏ qua phần điều hướng
Tổng hợp 600 từ vựng IELTS phổ biến

accent

UK: /ˈæksent/ | US: /ˈæksent/

giọng điệu

US
UK

accessory

UK: /əkˈsesəri/ | US: /əkˈsesəri/

phụ kiện

US
UK

American football

UK: /əˌmɛrɪkən ˈfʊtbɔːl/ | US: /əˌmɛrɪkən ˈfʊtbɔːl/

bóng bầu dục Mỹ

US
UK

archeologist

UK: /ˌɑːkiˈɒlədʒɪst/ | US: /ˌɑːkiˈɒlədʒɪst/

nhà khảo cổ học

US
UK

beast

UK: /biːst/ | US: /biːst/

thú dữ

US
UK

Chủ đề Premium

Bạn đang xem 5 trong 30 từ. Nâng cấp Premium để mở khóa cả chủ đề kèm flashcard, luyện tập và Spelling Bee.

Nâng cấp Premium