Bỏ qua phần điều hướng
Oxford B2

Oxford B2

Unit 31

8 từ
Đăng nhập để lưu từ và xem tiến độ học của bạn.
Đăng nhập

analytic

UK: /UK: /ˌænəˈlɪtɪks/ | US: /ˌænəˈlɪtɪks// | US: /UK: /ˌænəˈlɪtɪks/ | US: /ˌænəˈlɪtɪks//

phân tích dữ liệu

US
UK

biography

UK: /UK: /baɪˈɒɡrəfi/ | US: /baɪˈɑːɡrəfi// | US: /UK: /baɪˈɒɡrəfi/ | US: /baɪˈɑːɡrəfi//

tiểu sử

US
UK

document

UK: /ˈdɒkjumənt/ | US: /ˈdɒkjumənt/

tài liệu, văn bản

US
UK

edit

UK: /ˈedɪt/ | US: /ˈedɪt/

bản chỉnh sửa

US
UK

logical

UK: /ˈlɒdʒɪkl/ | US: /ˈlɒdʒɪkl/

hợp lý

US
UK

obtain

UK: /əbˈteɪn/ | US: /əbˈteɪn/

đạt được, có được

US
UK

reputation

UK: /ˌrepjuˈteɪʃn/ | US: /ˌrepjuˈteɪʃn/

danh tiếng, uy tín

US
UK

try

UK: /traɪ/ | US: /traɪ/

cố gắng, nỗ lực

US
UK