Bỏ qua phần điều hướng
IELTS Band 8-9

abominable

UK: /əˈbɒmɪnəbl/ | US: /əˈbɒmɪnəbl/

tồi tệ, ghê tởm

US
UK

agitprop

UK: /ˈædʒɪtprɒp/ | US: /ˈædʒɪtprɒp/

tuyên truyền chính trị

US
UK

amplitude

UK: /ˈæmplɪtjuːd/ | US: /ˈæmplɪtjuːd/

biên độ

US
UK

battalion

UK: /bəˈtæliən/ | US: /bəˈtæliən/

tiểu đoàn

US
UK

blunt

UK: /blʌnt/ | US: /blʌnt/

cùn, thẳng thắn

US
UK

Chủ đề Premium

Bạn đang xem 5 trong 30 từ. Nâng cấp Premium để mở khóa cả chủ đề kèm flashcard, luyện tập và Spelling Bee.

Nâng cấp Premium