Bỏ qua phần điều hướng
IELTS Band 4-5

admit

UK: /ədˈmɪt/ | US: /ədˈmɪt/

thừa nhận, thú nhận

US
UK

assign

UK: /əˈsaɪn/ | US: /əˈsaɪn/

giao nhiệm vụ, phân công

US
UK

beautifully

UK: /ˈbjuːtɪfli/ | US: /ˈbjuːtɪfli/

đẹp đẽ, tuyệt vời

US
UK

carelessly

UK: /ˈkeələsli/ | US: /ˈkeələsli/

bất cẩn, cẩu thả

US
UK

case

UK: /keɪs/ | US: /keɪs/

trường hợp, tình huống

US
UK

Chủ đề Premium

Bạn đang xem 5 trong 30 từ. Nâng cấp Premium để mở khóa cả chủ đề kèm flashcard, luyện tập và Spelling Bee.

Nâng cấp Premium