alcohol
UK: /ˈælkəhɒl/ | US: /ˈælkəhɒl/cồn, rượu
cồn, rượu
phép lặp từ
tốt lành, thuận lợi
mặc cảm ngoại hình
làm hỏng
chất xúc tác
lý thuyết thảm họa
sự tắc nghẽn
lễ đăng quang
trục truyền động
khắt khe, tỉ mỉ
ít ỏi, nhỏ bé
lỗi phạm quy
thời kỳ băng hà
vô tình
vô cùng nhỏ
chân chỉnh độ cao
thiếu hiểu biết
kỳ dị, lạ lùng
đẻ trứng
người viết truyền đơn
sôi nổi, hăng hái
phí bảo hiểm
kỳ lạ, độc đáo
sự tái phạm
cất gọn
vượt qua, trội hơn
máy biến áp
hình thang
đi lạch bạch
cồn, rượu
phép lặp từ
tốt lành, thuận lợi
mặc cảm ngoại hình
làm hỏng
chất xúc tác
lý thuyết thảm họa
sự tắc nghẽn
lễ đăng quang
trục truyền động
khắt khe, tỉ mỉ
ít ỏi, nhỏ bé
lỗi phạm quy
thời kỳ băng hà
vô tình
vô cùng nhỏ
chân chỉnh độ cao
thiếu hiểu biết
kỳ dị, lạ lùng
đẻ trứng
người viết truyền đơn
sôi nổi, hăng hái
phí bảo hiểm
kỳ lạ, độc đáo
sự tái phạm
cất gọn
vượt qua, trội hơn
máy biến áp
hình thang
đi lạch bạch