Bỏ qua phần điều hướng
IELTS Band 8-9

advisory

UK: /UK: /ədˈvaɪzəri/ | US: /ədˈvaɪzəri// | US: /UK: /ədˈvaɪzəri/ | US: /ədˈvaɪzəri//

tư vấn

US
UK

asymptote

UK: /ˈæsɪmptəʊt/ | US: /ˈæsɪmptəʊt/

đường tiệm cận

US
UK

bumper

UK: /ˈbʌmpə(r)/ | US: /ˈbʌmpə(r)/

cản xe

US
UK

bust

UK: /bʌst/ | US: /bʌst/

tượng bán thân

US
UK

cardinal

UK: /ˈkɑːdɪnl/ | US: /ˈkɑːdɪnl/

hồng y

US
UK

Chủ đề Premium

Bạn đang xem 5 trong 30 từ. Nâng cấp Premium để mở khóa cả chủ đề kèm flashcard, luyện tập và Spelling Bee.

Nâng cấp Premium