abhorrent
UK: /əbˈhɒrənt/ | US: /əbˈhɒrənt/đáng ghét, kinh tởm
đáng ghét, kinh tởm
thất bại, dở dang
rất phổ biến, tầm thường
phong cách ba-rốc
giám mục
hõm chảo núi lửa
kêu vang, đánh chuông
biên niên sử
tập thể
lượn sóng, có rãnh
trưởng khoa
tiết mục diễn thêm
liên bang hóa
hay thay đổi, thất thường
phim đen
khai thác thủy lực
dán sai nhãn
thực thể đơn lẻ
tranh tường
góc nhỏ
sự phô trương, diễu hành
giảm nhẹ, xoa dịu
bĩu môi, chu môi
giơ tay chào
gầy gộc, xương xẩu
uống ngụm lớn
ống tiêm
kiến tạo học
nhiệt độ
chuyển văn bản thành giọng nói
đáng ghét, kinh tởm
thất bại, dở dang
rất phổ biến, tầm thường
phong cách ba-rốc
giám mục
hõm chảo núi lửa
kêu vang, đánh chuông
biên niên sử
tập thể
lượn sóng, có rãnh
trưởng khoa
tiết mục diễn thêm
liên bang hóa
hay thay đổi, thất thường
phim đen
khai thác thủy lực
dán sai nhãn
thực thể đơn lẻ
tranh tường
góc nhỏ
sự phô trương, diễu hành
giảm nhẹ, xoa dịu
bĩu môi, chu môi
giơ tay chào
gầy gộc, xương xẩu
uống ngụm lớn
ống tiêm
kiến tạo học
nhiệt độ
chuyển văn bản thành giọng nói