Bỏ qua phần điều hướng
IELTS Band 4-5

adore

UK: /əˈdɔː(r)/ | US: /əˈdɔː(r)/

yêu mến, ngưỡng mộ

US
UK

airline

UK: /ˈeəlaɪn/ | US: /ˈeəlaɪn/

hãng hàng không

US
UK

appearance

UK: /əˈpɪərəns/ | US: /əˈpɪərəns/

bề ngoài, sự xuất hiện

US
UK

around

UK: /əˈraʊnd/ | US: /əˈraʊnd/

xung quanh

US
UK

assume

UK: /əˈsjuːm/ | US: /əˈsjuːm/

cho rằng, giả định

US
UK

Chủ đề Premium

Bạn đang xem 5 trong 30 từ. Nâng cấp Premium để mở khóa cả chủ đề kèm flashcard, luyện tập và Spelling Bee.

Nâng cấp Premium