amnesty
UK: /ˈæmnəsti/ | US: /ˈæmnəsti/sự ân xá
sự ân xá
sự đến
do đó, kết quả là
thông minh, nhanh trí
cạnh tranh
phàn nàn
sự chia động từ
phong tục, tập quán
sự giảm sút
quyên góp, ủng hộ
ăn ngoài, ăn tiệm
nỗ lực, cố gắng
khích lệ, động viên
kiểm tra, xem xét
nạn đói
yếu ớt
nhẹ nhàng, dịu dàng
sự thù hận
nhà đầu tư
bồi thẩm đoàn
hiệp sĩ
đăng nhập
dài, lâu
nhạc kịch
sinh vật
áp lực, áp suất
cưỡng hiếp
phụ, thứ yếu
ăn trộm, lấy trộm
nói chuyện, trao đổi
sự ân xá
sự đến
do đó, kết quả là
thông minh, nhanh trí
cạnh tranh
phàn nàn
sự chia động từ
phong tục, tập quán
sự giảm sút
quyên góp, ủng hộ
ăn ngoài, ăn tiệm
nỗ lực, cố gắng
khích lệ, động viên
kiểm tra, xem xét
nạn đói
yếu ớt
nhẹ nhàng, dịu dàng
sự thù hận
nhà đầu tư
bồi thẩm đoàn
hiệp sĩ
đăng nhập
dài, lâu
nhạc kịch
sinh vật
áp lực, áp suất
cưỡng hiếp
phụ, thứ yếu
ăn trộm, lấy trộm
nói chuyện, trao đổi