Bỏ qua phần điều hướng
IELTS Band 6-7

accordingly

UK: /UK: /əˈkɔːdɪŋli/ | US: /əˈkɔːrdɪŋli// | US: /UK: /əˈkɔːdɪŋli/ | US: /əˈkɔːrdɪŋli//

tương ứng, phù hợp

US
UK

approval

UK: /UK: /əˈpruːvəl/ | US: /əˈpruːvəl// | US: /UK: /əˈpruːvəl/ | US: /əˈpruːvəl//

sự chấp thuận

US
UK

best-seller

UK: /UK: /ˈbɛstˌsɛlə/ | US: /ˈbɛstˌsɛlər// | US: /UK: /ˈbɛstˌsɛlə/ | US: /ˈbɛstˌsɛlər//

sách bán chạy

US
UK

capacious

UK: /kəˈpeɪʃəs/ | US: /kəˈpeɪʃəs/

rộng rãi, chứa nhiều

US
UK

carbon footprint

UK: /kɑːbən fʊtprɪnt/ | US: /kɑːbən fʊtprɪnt/

dấu chân cacbon

US
UK

Chủ đề Premium

Bạn đang xem 5 trong 30 từ. Nâng cấp Premium để mở khóa cả chủ đề kèm flashcard, luyện tập và Spelling Bee.

Nâng cấp Premium