Bỏ qua phần điều hướng
Tổng hợp 600 từ vựng IELTS phổ biến

accommodation

UK: /əˌkɒməˈdeɪʃn/ | US: /əˌkɒməˈdeɪʃn/

chỗ ở

US
UK

accommodation

UK: /əˌkɒməˈdeɪʃn/ | US: /əˌkɒməˈdeɪʃn/

chỗ ở

US
UK

affordable

UK: /UK: /əˈfɔːdəbəl/ | US: /əˈfɔːrdəbəl// | US: /UK: /əˈfɔːdəbəl/ | US: /əˈfɔːrdəbəl//

phải chăng

US
UK

analyst

UK: /ˈænəlɪst/ | US: /ˈænəlɪst/

nhà phân tích

US
UK

anatomy

UK: /əˈnætəmi/ | US: /əˈnætəmi/

giải phẫu học

US
UK

Chủ đề Premium

Bạn đang xem 5 trong 30 từ. Nâng cấp Premium để mở khóa cả chủ đề kèm flashcard, luyện tập và Spelling Bee.

Nâng cấp Premium