Bỏ qua phần điều hướng
Oxford 5000 B2

applicant

UK: /ˈæplɪkənt/ | US: /ˈæplɪkənt/

người nộp đơn

US
UK

appropriate

UK: /UK: /əˈprəʊpriət/ | US: /əˈproʊpriət// | US: /UK: /əˈprəʊpriət/ | US: /əˈproʊpriət//

thích hợp, phù hợp

US
UK

automatically

UK: /ˌɔːtəˈmætɪkli/ | US: /ˌɔːtəˈmætɪkli/

tự động

US
UK

bombing

UK: /ˈbɒmɪŋ/ | US: /ˈbɒmɪŋ/

vụ đánh bom

US
UK

clarify

UK: /ˈklærəfaɪ/ | US: /ˈklærəfaɪ/

làm rõ, giải thích

US
UK

Chủ đề Premium

Bạn đang xem 5 trong 30 từ. Nâng cấp Premium để mở khóa cả chủ đề kèm flashcard, luyện tập và Spelling Bee.

Nâng cấp Premium