Bỏ qua phần điều hướng
IELTS Band 4-5

annoying

UK: /əˈnɔɪɪŋ/ | US: /əˈnɔɪɪŋ/

phiền toái, khó chịu

US
UK

bright

UK: /braɪt/ | US: /braɪt/

tươi sáng, sáng chói

US
UK

campus

UK: /UK: /ˈkæm.pəs/ | US: /ˈkæm.pəs// | US: /UK: /ˈkæm.pəs/ | US: /ˈkæm.pəs//

khuôn viên

US
UK

compel

UK: /kəmˈpel/ | US: /kəmˈpel/

ép buộc, bắt buộc

US
UK

concentrate

UK: /ˈkɒnsntreɪt/ | US: /ˈkɒnsntreɪt/

tập trung, chú tâm

US
UK

Chủ đề Premium

Bạn đang xem 5 trong 29 từ. Nâng cấp Premium để mở khóa cả chủ đề kèm flashcard, luyện tập và Spelling Bee.

Nâng cấp Premium