Bỏ qua phần điều hướng
IELTS Band 6-7

ambassador

UK: /æmˈbæsədə(r)/ | US: /æmˈbæsədə(r)/

đại sứ

US
UK

appreciation

UK: /əˌpriːʃiˈeɪʃn/ | US: /əˌpriːʃiˈeɪʃn/

sự biết ơn, trân trọng

US
UK

artificial intelligence

UK: /ˌɑːtɪˈfɪʃəl ɪnˈtelɪdʒəns/ | US: /ˌɑːtɪˈfɪʃəl ɪnˈtelɪdʒəns/

trí tuệ nhân tạo

US
UK

awareness

UK: /UK: /əˈwɛənəs/ | US: /əˈwɛərnəs// | US: /UK: /əˈwɛənəs/ | US: /əˈwɛərnəs//

sự nhận thức

US
UK

charge

UK: /UK: /tʃɑːdʒ/ | US: /tʃɑːrdʒ// | US: /UK: /tʃɑːdʒ/ | US: /tʃɑːrdʒ//

phí, khoản phí

US
UK

Chủ đề Premium

Bạn đang xem 5 trong 30 từ. Nâng cấp Premium để mở khóa cả chủ đề kèm flashcard, luyện tập và Spelling Bee.

Nâng cấp Premium