Bỏ qua phần điều hướng
IELTS Band 4-5

apologize

UK: /əˈpɒlədʒaɪz/ | US: /əˈpɒlədʒaɪz/

xin lỗi

US
UK

bug

UK: /bʌɡ/ | US: /bʌɡ/

côn trùng

US
UK

celebrated

UK: /ˈselɪbreɪtɪd/ | US: /ˈselɪbreɪtɪd/

nổi tiếng

US
UK

chain

UK: /UK: /tʃeɪn/ | US: /tʃeɪn// | US: /UK: /tʃeɪn/ | US: /tʃeɪn//

chuỗi cửa hàng

US
UK

church

UK: /tʃɜːtʃ/ | US: /tʃɜːtʃ/

nhà thờ

US
UK

Chủ đề Premium

Bạn đang xem 5 trong 30 từ. Nâng cấp Premium để mở khóa cả chủ đề kèm flashcard, luyện tập và Spelling Bee.

Nâng cấp Premium