accountancy
UK: /əˈkaʊntənsi/ | US: /əˈkaʊntənsi/ngành kế toán
ngành kế toán
lối đi
buổi thử giọng, thử vai
sao lưu
thương mại
cạnh tranh
chủ nghĩa bảo thủ
vũ trụ học
ăn tối, dùng bữa
trực tiếp, ngay lập tức
gương mẫu, xuất sắc
chạm nắm đấm
nhượng quyền
than phiền, cằn nhằn
tuyến tính
quản lý yếu kém
nặng mùi, có mùi
ao-xơ
thú cưng
tròn trịa, đầy đặn
hâm nóng
lòng đường
kịch bản, tình huống
vai
đóng sầm, ném mạnh
hàng tồn kho, hàng hóa
đầy đủ
chim yến
nhà cung cấp, người bán
gợn sóng, lượn sóng
ngành kế toán
lối đi
buổi thử giọng, thử vai
sao lưu
thương mại
cạnh tranh
chủ nghĩa bảo thủ
vũ trụ học
ăn tối, dùng bữa
trực tiếp, ngay lập tức
gương mẫu, xuất sắc
chạm nắm đấm
nhượng quyền
than phiền, cằn nhằn
tuyến tính
quản lý yếu kém
nặng mùi, có mùi
ao-xơ
thú cưng
tròn trịa, đầy đặn
hâm nóng
lòng đường
kịch bản, tình huống
vai
đóng sầm, ném mạnh
hàng tồn kho, hàng hóa
đầy đủ
chim yến
nhà cung cấp, người bán
gợn sóng, lượn sóng