Bỏ qua phần điều hướng
1000 từ thông dụng

accident

UK: /ˈæksɪdənt/ | US: /ˈæksɪdənt/

tai nạn, sự cố

US
UK

actress

UK: /ˈæktrəs/ | US: /ˈæktrəs/

nữ diễn viên

US
UK

airport

UK: /ˈeəpɔːt/ | US: /ˈeəpɔːt/

sân bay

US
UK

athlete

UK: /ˈæθliːt/ | US: /ˈæθliːt/

vận động viên

US
UK

breeze

UK: /briːz/ | US: /briːz/

gió nhẹ, làn gió

US
UK

Chủ đề Premium

Bạn đang xem 5 trong 30 từ. Nâng cấp Premium để mở khóa cả chủ đề kèm flashcard, luyện tập và Spelling Bee.

Nâng cấp Premium