Bỏ qua phần điều hướng
IELTS Band 6-7

asylum seeker

UK: /əˈsaɪləm ˈsiːkə/ | US: /əˈsaɪləm ˈsiːkə/

người xin tị nạn

US
UK

balance sheet

UK: /ˈbæl.əns ʃiːt/ | US: /ˈbæl.əns ʃiːt/

bảng cân đối kế toán

US
UK

boardroom

UK: /UK: /ˈbɔːdruːm/ | US: /ˈbɔːrdruːm// | US: /UK: /ˈbɔːdruːm/ | US: /ˈbɔːrdruːm//

phòng họp ban giám đốc

US
UK

charitable

UK: /UK: /ˈtʃær.ɪ.tə.bəl/ | US: /ˈtʃær.ɪ.tə.bəl// | US: /UK: /ˈtʃær.ɪ.tə.bəl/ | US: /ˈtʃær.ɪ.tə.bəl//

từ thiện

US
UK

creativity

UK: /UK: /ˌkriː.eɪˈtɪv.ə.ti/ | US: /ˌkri.eɪˈtɪv.ə.t̬i// | US: /UK: /ˌkriː.eɪˈtɪv.ə.ti/ | US: /ˌkri.eɪˈtɪv.ə.t̬i//

sự sáng tạo

US
UK

Chủ đề Premium

Bạn đang xem 5 trong 29 từ. Nâng cấp Premium để mở khóa cả chủ đề kèm flashcard, luyện tập và Spelling Bee.

Nâng cấp Premium